tu thư

Học thuật
Thân thiện
tu thư

Ban tu thư đang làm việc để soạn một bộ sách giáo khoa mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Soạn thảo, biên soạn sách giáo khoa: Hành động tổ chức viết, biên tập hoàn thiện các bộ sách dùng để giảng dạy trong nhà trường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bộ Giáo dục giao nhiệm vụ tu thư cho một nhóm chuyên gia đầu ngành. (Bộ Giáo dục giao nhiệm vụ biên soạn sách giáo khoa cho một nhóm chuyên gia đầu ngành.)
    • Công việc tu thư đòi hỏi sự cẩn trọng am hiểu sâu sắc về chuyên môn. (Công việc biên soạn sách giáo khoa đòi hỏi sự cẩn trọng am hiểu sâu sắc về chuyên môn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ban tu thư": Một tổ chức, hội đồng hoặc nhóm chuyên trách việc biên soạn sách giáo khoa. Đây một danh từ ghép phổ biến.
    • Ban tu thư môn Lịch sử đang hoàn thiện bản thảo cuối cùng. (Hội đồng biên soạn sách giáo khoa môn Lịch sử đang hoàn thiện bản thảo cuối cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Biên soạn (động từ): Soạn thảo, tổ chức viết một tác phẩm, bộ sách. Nghĩa rộng hơn "tu thư".
  • Soạn giả (danh từ): Người biên soạn sách.
  • Sách giáo khoa (danh từ): Sản phẩm của công việc tu thư.
Từ đồng nghĩa
  • Biên soạn sách giáo khoa: Cụm từ đồng nghĩa trực tiếp, diễn đạt ý nghĩa của "tu thư".
  • Soạn thảo giáo trình: Công việc tương tự nhưng thường dùng cho tài liệu giảng dạybậc đại học.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ : "Tu thư" đặc biệt "ban tu thư" được ghi nhận từ có nghĩa . Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta thường dùng các cụm từ như "biên soạn sách giáo khoa" hoặc "hội đồng biên soạn sách giáo khoa" thay thế.
  • Phạm vi hẹp: Từ này chuyên biệt, chủ yếu dùng trong lĩnh vực giáo dục xuất bản sách giáo khoa, không dùng cho việc viết sách nói chung.
tu thư

Ban tu thư đang làm việc để soạn một bộ sách giáo khoa mới.

  1. Soạn sách giáo khoa: Tổ chức ban tu thư.